YARD NGHĨA LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người thương Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

yard
*

yard /jɑ:d/ danh từ Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét) (hàng hải) trục căng buồmto be yard và yard: kề ngay cạnh nhau, sóng nhau (hai chiếc thuyền) danh từ sảnh (có rào xung quanh)back yard: sảnh sau bến bãi rào (để chăn nuôi) xưởng; khoshipbuilding yard: xưởng đóng góp tàucontractor"s yard: xưởng chứa vật liệu ngoại rượu cồn từ chuyển súc thiết bị vào kho bãi rào
bãibuilding yard: bãi xây dựngbuilding yard: bến bãi đúc (cấu kiện)casting yard: bãi đúc bê tôngclassification yard tower: tháp bãi phân loại toaclassification yard with hump: bến bãi dốc gù phân loại dồn tàucoach yard: bãi toa kháchcoal storage yard: bến bãi than đácoal yard: bãi thancoal yard: kho bãi chứa thancoaling yard: bãi cấp 2concrete precasting yard: bãi bê tông đúc sẵncontainer yard: bãi thực ten nơcontractor"s yard: bãi vật bốn xây dựngcontractor"s yard: kho bến bãi vật tưequipment yard: bãi chứa thiết bịerecting yard: bãi lắp rápfabricating yard: bến bãi chế tạoformation yard: bến bãi lập tàugoods yard: bến bãi chứa hànglaying yard: bến bãi phủlaying yard: kho bãi đặtloading yard: bến bãi bốc xếp thiết bị liệumachinery & equipment yard: bãi chứa trang thiết bị vật tưmarshalling yard: bãi phân loạipile casting yard: bến bãi đúc bê tôngpile fabricating yard: bến bãi đúc cọcprecast concrete manufacturing yard: bãi sản xuất bê tông đúc sẵnprecasting yard: bãi đúc sẵnreinforcement yard: bãi gia công cốt thépscrap yard: bãi sắt vụnshunting yard: bãi phân loạishunting yard: kho bãi dồn lập tàusite casting yard: kho bãi đúc sẵn tại hiện nay trườngslag yard: bãi xỉstock yard: bãi chứastorage yard: bến bãi chứa đồ tưstorage yard traveling bridge crane: bắt buộc trục ở kho bãi chứa vật tưtank yard: kho bãi đặt bể chứatimber yard: bãi chứa gỗwaste yard: kho bãi phế liệuwood yard, lumber yard: kho bãi để gỗyard for casting concrete units: kho bãi đúc cấu kiện bê tôngyard for loading and unloading containers: kho bãi xếp tháo công-ten-nơyard lead: con đường dẫn kho bãi lập tàubãi ràocông trườngbuilder"s yard: công trường xây dựngship building yard: công trường thi công đóng tàuga lập tàukho gỗnhà máyfactory yard: sân nhà máyshipbuilding yard: nhà máy sản xuất đóng tàusànxưởngbrick yard: xưởng có tác dụng gạchcarpenter"s yard: xưởng mộcconstruction yard: xưởng đóng góp tàu (đóng tàu)double-jointing yard: xưởng nối ống képmaintenance yard: xưởng sửa chửapipe welding yard: xưởng hàn ốngroast yard: xưởng thiêu kết quặngship yard: xưởng đóng tàushipbuilding yard: xưởng đóng góp tàuyatcubic yard: yat lập phươngsquare yard: yat vuôngLĩnh vực: xây dựngbãi đựng hàng hóabãi để vật liệubãi dỡ hàngbãi thiết bị tưcontractor"s yard: bến bãi vật tư xây dựngcontractor"s yard: kho bến bãi vật tưchiều dài=0, 914mcông trường test nghiệmkhu khu đất của một khu công cộngGiải say mê EN: The grounds of a public building such as an inn or a college.Giải ham mê VN: khu đất của một tòa nhà nơi công cộng như ký kết túc xá hoặc trường cao đẳng.sânGiải say đắm EN: An xuất hiện area, often planted, adjacent to lớn a building.Giải ham mê VN: Một không khí mở thường xuyên được trồng cây, gần một tòa nhà.back yard: sảnh saubrick yard: sân làm cho gạchbuilding yard: sảnh thi côngcargo loading yard: sảnh xếp tảicast yard: sảnh đúccharge material yard: sảnh truyền liệucharge material yard: sảnh phối liệuclassification yard: sảnh ga lựa chọn tàucold-storage yard: sảnh kho lạnhcontractor"s yard: sảnh vật tứ xây dựngdrying yard (for bricks): sân phơi gạchexterior yard: sảnh ngoàifactory yard: sân bên máyfoundry yard: sân đúcfreight yard: sảnh hàngfront yard: sân làm việc phía trướcgravity yard: sảnh trọng lựchousehold yard: sân khointerior yard: sảnh trongjointing yard: sảnh ghép nốimarshalling yard: sảnh ga lựa chọn tàumechanized barn yard: sân đập lúa cơ khí hóamold yard: sân đổ khuônrail-lengths assembling and storage yard: sân kho cất thanh rayrear yard: sảnh saureserve yard: sảnh khoreserve yard: sảnh dữ trữshunting yard: sảnh ga lựa chọn tàuside yard: sảnh bênyard disconnector gully: rãnh bay bể phốt không tính sânyard disconnector gully: rãnh bể phốt bên cạnh sânyard dried lumber: gỗ phơi xung quanh sânyard trap: xi phông ở sânthể tích=0, 765m3thước Anh (0, 09144m)Lĩnh vực: giao thông và vận tảibãi chứa, lập tàuLĩnh vực: điệnkho bãicontractor"s yard: kho kho bãi vật tưthước AnhLĩnh vực: cơ khí và công trìnhthước Anh (0, 9144m)yard = 0, 914mLĩnh vực: điện lạnhyat (=0, 9144m)Lĩnh vực: hóa học & vật liệuyat (đơn vị đo chiều lâu năm Anh bởi 0, 914m)average water yardnăm có nước trung bìnhbedding yardkho cân bằng quặngbedding yardkho trộn gần như quặngbloom yardkho phôi thép lớnbuilding yardcông trườngcargo loading yardtrạm chất liệuchurch yardnghĩa trang trong bên thờclassification yardđường dồn tàuclassification yardga dồn tàuclassification yardga giải lập tàuclassification yardtrạm chuyểnclassification yardtrạm dồn tàuclassification yard lineđường dồn tàuclassification yard lineđường phân một số loại tàuclassification yard lineđường tàu vào trạm phân loạithước Anhbãicontainer yard: bãi chất công-ten-nơcontainer yard operator: người sale bãi hóa học công -ten-nơgoods yard: bãi hàngjunk yard: kho bãi chất truất phế liệumarshalling yard: bến bãi xe lửa chở hàngrailway yard: kho bãi để toa tàurailway yard: bãi điều xerailway yard: bãi ghép tàuscrap yard (scrap-yard): kho bãi phế liệuscrap yard (scrap-yard): kho bãi sắt vụn, kho bãi phế liệu, nghĩa trang xe hơiscrap yard (scrap-yard): bến bãi sắt vụnscrap yard (scrap-yard): kho bãi xe bỏ đitimber yard: bãi gỗyard sale: sự bán sân bãibãi (chất hàng)giấy bạc bẽo 100 đô-lakhofreight yard: kho hàngkhu vựcrailway marshalling yard: khu vực dồn toa tàulatGiải thích hợp VN: Đơn bị thước Anh, bằng 0, 914 mét.xưởngwork yard: công xưởngwork yard: phân xưởngyard transportation expenses: ngân sách chuyên chở trong xưởngmarshalling yardga hóa học toa (công-ten-nơ)railway yardđoạn toa xescrap yard (scrap-yard)nghĩa địa xe hơiwork yardcông trườngyard goodshàng dệt theo yardyard horsexe dẫn điện o sàn; yard - Sàn chứa thiết bị. - Đơn trị chiều lâu năm của Anh bằng 3 fut hoặc 36 ins, bằng 0,914 mét. o iat (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0,914 m); sàn, bãi; xưởng § cube yard : iat khối (đơn vị thể tích Anh bằng 0,7645 m3) § fuel yard : kho nhiên liệu § marshalling yard : ga xếp toa xe cộ § roast yard : xưởng thiêu kết quặng, bề mặt thiêu kết quặng § ship yard : xưởng đóng tàu § square yard : iat vuông (bằng 0,836 m2) § stock yard : kho chứa § yard of land : bến bãi đất (đơn vị diện tích Anh bằng 30a)