Từ vựng tiếng anh về máy tính

Bạn làm việc vềngành nghềcông nghệthông báohay một công việc nàoliên quan đến máy tính? Bạn có biết tiếng Anh rất quan trọng đối vớilĩnh vựccủa bạn không? Hãykhám phátừ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tínhcụ thểsau đây để nângcaotrình độ chuyên môn nhé.


*
*
*
*
Từ vựng tiếng Anh về máy tính
antivirus software: phần mềm chống vi rutdatabase: cơ sở dữ liệudocument: văn bảnfile: tệp tinfolder: thư mụchardware: phần cứnglower case letter: chữ thườngmemory: bộ nhớnetwork: mạng lướiprocessor speed: tốc độ xử lýsoftware: phần mềmspace bar: phím cáchspreadsheet: bảng tínhto log off: đăng xuấtto log on: đăng nhậpto print: into scroll down: cuộn xuốngto scroll up: cuộn lênto type: đánh máyupper case letter hoặc capital letter: chữ in hoavirus: vi rutword processor: chương trình xử lý văn bản