Recalibrate là gì

hiệu chỉnh (một cái gì đó) một lần nữa hoặc khác nhau.

Bạn đang xem: Recalibrate là gì


Ví dụ: He is recalibrating the health service lớn try to lớn prevent people getting ill in the first place.

Ông đang tính toán lại dịch vụ y tế để cố gắng ngăn chặn người mắc bệnh ngay từ đầu.


Ví dụ: You would do well khổng lồ recalibrate with negatives of unusual contrast.

Bạn sẽ làm tốt để hiệu chỉnh lại với các tiêu cực của sự tương phản bất thường.


Ví dụ: Then we have to run a haông xã telling it khổng lồ recalibrate .

Sau đó, chúng tôi phải chạy một hachồng nói với nó để hiệu chỉnh lại.


Ví dụ: Ideally you should aim to lớn recalibrate the display at least once per month.

Tốt nhất bạn nên đặt mục tiêu hiệu chỉnh lại màn hình ít nhất một lần mỗi tháng.


Ví dụ: Well, you know, they had hoped to recalibrate their message this week.

Chà, bạn biết đấy, họ đã hy vọng sẽ hiệu chỉnh lại tin nhắn của họ trong tuần này.


Ví dụ: The president now saying he wishes he had recalibrated some words.

Tổng thống bây giờ nói rằng ông muốn ông đã tính lại một số từ.


Ví dụ: However, with the admission of young women, many traditions died or had khổng lồ be recalibrated lớn accommodate them.

Tuy nhiên, với sự thừa nhận của phụ nữ trẻ, nhiều truyền thống đã chết hoặc phải được kiểm tra lại để phù hợp với họ.


Ví dụ: By recalibrating the satellites with the new data, the whole system improved, which has enhanced weather forecasting substantially.

Bằng cách hiệu chỉnh lại các vệ tinc với dữ liệu mới, toàn bộ hệ thống đã được cải thiện, điều này đã tăng cường đáng kể dự báo thời tiết.


Ví dụ: Rights from cultural autonomy khổng lồ freedom of information lớn không tính tiền speech all need to be recalibrated according to lớn the powerful role of global truyền thông today.

Các quyền từ tự chủ văn hóa đến tự bởi vì thông tin đến tự vì ngôn luận đều cần phải được kiểm tra lại theo vai trò mạnh mẽ của truyền thông toàn cầu ngày ni.


Ví dụ: No matter, for Americans had recalibrated their sensibilities towards a new post-war standard of prosperity.

Không có vấn đề gì, đối với người Mỹ đã tính toán lại sự nhạy cảm của họ đối với một tiêu chuẩn thịnh vượng mới sau chiến toắt con.


Ví dụ: He is recalibrating the health service to lớn try to prsự kiện people getting ill in the first place.

Ông đang tính toán lại dịch vụ y tế để cố gắng ngăn chặn người mắc bệnh ngay từ đầu.


v.

Xem thêm: Giải Thích Tại Sao Khi Gặp Phải Âm Thanh Quá To Người Ta Nên Há Miệng Ra

* calibrate again* readjust* reverify the accuracy of a measuring instrument* redetermine or remark graduations* ascertain the caliber again
RECALCITRANT WIFE, RECALCULATED, RECALCULATES, RECALCULATING, RECALCULATION ORDER, RECALCULATIONS, RECALIBRATED, RECALIBRATES, RECALIBRATING, RECALLED, RECALLING, RECALLMENT, RECALLMENTS, RECALLS, RECANTATIONS,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với chiết xuất thực đồ dùng hữu cơ Loại bỏ nkhô nóng ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô nóng, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Hướng Dẫn Copy Database Mysql Như Thế Nào, Export Và Import Database Mysql Với Phpmyadmin

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô nóng, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: Hỏi Đáp