Muck Là Gì

Danh từ 1. phân chuồng 2. (thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm 3. (thông tục) tình trạng bẩn tưởi 4. tạp chất (ở quặng) Ngoại Động từ 1. làm bẩn, làm nhơ 2. (thông tục) (+up) làm hư, làm hỏng, phá rối 3. lấy hết tạp chất (ở quặng) Nội Động từ (từ lóng) 1. (+about/around) đi lêu lổng 2. làm những kinhdientamquoc.vnệc vô ích
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "muck", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - kinhdientamquoc.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ muck, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ muck trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - kinhdientamquoc.vnệt

1. He was down there, swimming in the muck.

Bạn đang xem: Muck là gì

Nó ở dưới đó, lặn ngụp trong đống bùn lầy.

2. And that perfume she wallows in is muck.

Và cái thứ nước hoa mà bả tắm trong đó thật ghê tởm.

3. We had pigsties, barns and a paddock, and used to muck around in the mud."

Chúng tôi có chuồng heo, chuồng bò và một chuồ̀ng cỏ để cho ngựa ăn, và đã từng nghịch bẩn trong bùn lầy."

4. It lives in the dirt, pecking insects out of the muck, consoling itself with its great beauty.

Chúng sống ở chỗ bẩn thỉu, mổ côn trùng từ nơi bùn đất. tự an ủi mình có vẻ đẹp kiêu sa.

5. I wish I could dredge from the muck of my soul one speck of remorse, but I can"t.

Tôi ước tôi có thể cạo vét bùn lầy ở tâm hồn để có thể hối hận, nhưng tôi không thể.

Xem thêm: Cơ Sở Lý Luận Quản Trị Nhân Sự (3) Doc, Cơ Sở Lý Luận Về Quản Lý Nhân Sự

6. It just might mean wading in the muck, getting your boots dirty and doing what needs to be done.

Mà là lội trong đống bùn nhơ và để đôi giày dính bẩn và làm những gì cần phải làm.

7. At the end of the day they like to muck around and have a bit of a laugh.

Vào cuối ngày họ muốn đi lang thang thật nhiều và cười thật to.

8. Sloshing through fry muck all day, hakinhdientamquoc.vnng people snap their fingers at me, listening to my bitchy sister boss me around?

Ngồi cọ chảo rán cả ngày, để người ta ngoắc tay gọi mình như chó, nghe bà chị khắm lọ sai phái đủ điều?

9. They were barefoot, and with each step their toes sank into the muck sending hundreds of flies scattering from the rancid pile.

Chúng đi chân đất, với mỗi bước chân ngón chân chúng lún trong chất bẩn làm hàng trăm con ruồi bay tán loạn khỏi đống ôi thiu.

10. On 5 December 2006, after the removal of 39,000 cu yd (30,000 m3) of muck from under the ship and around its four giant screws, Intrepid was successfully removed from its pier and was towed to Bayonne.

Vào ngày 5 tháng 12 năm 2006, sau khi di dời hơn 30.000 m3 bùn bên dưới con tàu và chung quanh bốn chân vịt khổng lồ, Intrepid đã có thể di chuyển được khỏi bến tàu và được kéo đến Bayonne.