MÌ ĂN LIỀN TRONG TIẾNG ANH LÀ GÌ

Giải thích: Bột được vận chuyển bằng xe sở hữu đến các hầm dự trữ, sau đó chúng được pha trộn và nhào vào máy trước lúc được kéo thành sợi và cắt nhỏ dại để xay lại và kéo lại thành sợi nhỏ tuổi hơn. Kế đến, bọn chúng được định hình làm sao để cho vửa với những ly và được chiên sơ qua dầu với sấy thô để dễ dàng cho bảo quản và đáp ứng nhu cầu nhanh chóng cho người dung trước lúc đóng gói, dán nhãn cùng phân phối.

Các từ trong hình:

-Flour is transported by truck khổng lồ storage silos: Bột được vận chuyển bằng xe thiết lập đến những hầm dự trữ

-The flour is mixed & kneaded in a machine: Bột được trộn lẫn và nhào trong một máy

-The dough is stretched on rollers: Bột được kéo dài trên những con lăn

-Sheets of noodle material are cut into fine strands:các tấm bột làm mì được thái thành sợi

-Pre-steaming gelatinizes the noodles for easier digestion:tạo thành dạng mềm cho dễ chế biến

-The noodles are formed to lớn fit into the cups: mì được định hình làm sao để cho vửa với các ly

-Noodles are cooked in oil và dried for good storage and quick reparation by the consumer:mì được chiên sơ dầu cùng sấy khô để thuận tiện cho bảo quản và đáp ứng nhanh chóng cho những người dùng

-The noodles are wrapped with labels & sealed for freshness:mì được dán nhãn và đóng vết kiểm định

-The cups are boxed & shipped to the stores: các ly mì được đóng gói và chuyên chở đến các cửa hàng

-Market:chợ


 
*
 
*
 
*
 
*
 
*
DVD học tập Autocad 1016 đưa ra tiết5 DVD tự học tập NX 11 xuất xắc nhất4 DVD tự học tập Solidworks 2016Bộ 3 DVD cơ khí - 600 Ebook3 DVD họcCreo 3.0 ưu tiên 50%