Investigation là gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ3 Chuyên ổn ngành3.1 Toán thù và tin3.2 Kỹ thuật chung3.3 Kinc tế3.4 Địa chất4 Các từ bỏ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa /in¸vesti´geiʃən/

Thông dụng

Danh từ

Sự khảo sát nghiên cứucriminal investigationcông tác điều tra hình sự

Chuyên ngành

Toán & tin

sự nghiên cứu; điều tra

Kỹ thuật phổ biến

khảo sátdetailed investigationkhảo sát bỏ ra tiếtengineering geological investigationđiều tra địa chất công trìnhfield investigationđiều tra khảo sát hiện trườngfield investigationđiều tra khảo sát trên hiện nay trườngfield investigationkhảo sát thực địafoundation investigationđiều tra khảo sát nền móngfoundation investigationsự điều tra khảo sát mónggeolô ghích investigationđiều tra địa chấtgroundwater investigationkhảo sát điều tra nước ngầmhydraulic investigationđiều tra khảo sát tbỏ lựchydrolô ghích investigationđiều tra khảo sát thủy văninvestigation & kiến thiết companyđơn vị khảo sát điều tra thiết kếinvestigation & Design instituteviện điều tra khảo sát thiết kếinvestigation and thiết kế workcông tác điều tra khảo sát cùng thiết kếinvestigation for bridgeđiều tra cầupreliminary investigationđiều tra sơ bộ điều traagricultural investigationđiều tra nông nghiệpDetailed Spectrum Investigation (asconducted by CEPT/ERO) (DSI)điều tra tần phổ chi tiết (vày CEPT/ERO tiến hành)Federal Bureau of Investigation (FBI)Cục Điều tra Liên banggeotechnical investigationkhảo sát địa kỹ thuậtinvestigation of tunnelsự khảo sát hầmOcean, Atmosphere, Research & Investigation with Acoustic Techniques (CRPE, France) (OCARINA)khảo sát với nghiên cứu hải dương, khí quyển bởi các chuyên môn âm học tập (CRPE, Pháp)results of an investigationkết quả điều traSpecial investigation test schedule (UK) (SITS)Lịch trắc nghiệm bởi khảo sát đặc biệt (Anh)subject of an investigationđối tượng người dùng điều tra sự điều trainvestigation of tunnelsự điều tra hầm sự khảo sátfoundation investigationsự điều tra móng sự nghiên cứuexperimental investigationsự phân tích thực nghiệmsoil investigationsự nghiên cứu và phân tích đấttheoretical investigationsự nghiên cứu và phân tích triết lý sự thăm dòcthất bại investigationsự thăm dò hẹpground investigationsự dò hỏi đấtsite investigationsự thăm dò khu đất (nhằm xây dựng)subsurface investigationsự dò hỏi địa chất search kiếm tra cứu

Kinh tế

điều tracommission of investigationủy ban điều tracomplete investigationđiều tra toàn diệnfield investigationđiều tra thực địainvestigation for taxkhảo sát thuế vụpreliminary investigationsự khảo sát sơ cỗ (vụ án)spot investigationsự điều tra trên hiện tại trườngsuspension pending investigationđình chỉ để khảo sát nghiên cứuspot investigationnghiên cứu tại vị trí thđộ ẩm tra

Địa chất

sự nghiên cứu, sự khảo sát, khảo sát điều tra

Các trường đoản cú liên quan

Từ đồng nghĩa

nounanalysis , case , delving , examination , exploration , fact-finding , gander , hearing , hustle , inquest , inquiry , inquisition , inspection , legwork , observation , observing , pike , probe , probing , quest , quiz , retìm kiếm , Reviews , scrutiny , search , sounding , study , survey , surveying , reconnaissance , catechesis , catechism , disquisition , interrogation , perscrutation