ĐỨC TIN LÀ GÌ?

Nầy, lòng người kiêu ngạo, không có sự ngay thẳng trong nó; song người vô tư thì sống bởi vì đức tin mình. Ha-ba-cúc 2:4

Đức tin là một trong từ cực kỳ phổ biến, nhưng lại đôi khi họ lại thay đổi nó trở yêu cầu phức tạp. Đức tin đơn giản và dễ dàng là “niềm tin hoặc tin cẩn tuyệt đối”, tự này cũng ý niệm về lòng trung thành và sự cam kết.

Bạn đang xem: Đức tin là gì?

Đức tin không phải là tư tưởng lớn, phức tạp để nhấn mạnh. Đức tin thiệt trong Chúa dễ dàng và đơn giản là nhìn nhận sứ điệp về việc chết cùng sống lại của Chúa Giê-su là hoàn hảo và tuyệt vời nhất đúng. Nó xảy ra khi bọn họ nói rằng: “Nó không chỉ chân thành và ý nghĩa với tôi, tôi còn chuẩn bị sống chết vì nó.”

Kinh Thánh chép rằng người công bằng không thỏa hiệp đã sống vì chưng đức tin cùng sự trung tín. Một phương pháp để nghĩ cho người công bằng không thỏa hiệp là suy nghĩ về những người dân được trở nên thật thà bởi sự bị tiêu diệt của Chúa Giê-su trên thập trường đoản cú giá.

Bởi đức tin bọn họ được tạo cho ngay thẳng, Đức Chúa Trời đối xử với chúng ta như thiết yếu con thương mến của Ngài.

Xem thêm: So Sánh Hai Quyết Định 48 Khác Quyết Định 15 Như Thế Nào ? Qđ 15 Hay Qđ 48

Hôm nay, tôi khuyến khích bạn hãy quay trở lại những điều căn bản của đức tin. Hãy biết rằng khi bạn đặt đức tin vị trí Ngài, bạn được gia công cho tức thì thẳng. Hãy sống vày sự tin cậy của bạn vào Đức Chúa Trời, Đấng dang tay yêu thương rộng mở, sẵn sàng tiếp nhận bạn và yêu bạn.

Cầu nguyện để bắt đầu

Chúa ơi, nhỏ rất hàm ân vì con rất có thể đặt đức tin nơi Ngài với trở đề xuất công chủ yếu không thỏa hiệp. Hôm nay, con sống vị đức tin khu vực Ngài.


chia sẻ
*

Select a languageEnglish - kinhdientamquoc.vn.orgAcholi - LwoAfrikaansAlbanian – ShqipAmharic – የጽሁፍ ቛንቛArabic – العربيةAramaicArmenian – ՀայերենAssamese – অসমীয়াAwadhi - अवधीAzeriBahasa Indo – BahasaBahasa Malay – Bahasa MalaysiaBahdiniBembaBengali – বাঙালিBhojpuri – भोजपुरीBini EdoBodoBosnian – BosanskiBulgarian – БългарскиBundelkhandi – बुंदेलखंडीBurmese - မြန်မာစာCantonese – 粵語Chechen - НохчийнChewa - NyanjaChhattisgarhi – छत्तीसगढ़ीCreoleCroatian – HrvatskiCzech – ČeštinaDanish – DanskeDari - دریDogri – डोगरीDutch – NederlandsEfikEstonian – EestiEweFaroese – FøroysktFarsi – فارسىFinnish – SuomiFrench – FrançaisGarhwali – गढ़वळिGerman - DeutschGeorgian - ქართულიGourmanchema - GulmancemaGreek -ΕλληνικάGujarati – ગુજરાતીHaryanvi – हरयाणवीHausaHebrew – עִברִיתHindi -हिन्दीHmongHungarian – MagyarIcelandic – ÍslenskaIgboIlocanoInner Mongolian - 蒙古语Italian - ItalianoJapanese – 日本語Kabyle – TaqbaylitKakwaKannada – ಕನ್ನಡKarakalpakKashmiri – اردوКazakh - Қазақ тіліндеKazakh Hui – قازاقشا كونەشە جاKhmer – ភាសាខ្មែរKinyarwandaKirundi - IkirundiKiswahiliKonkaniKorean – 한국어Kurdish Kurmanji – Kurdî-KurmancîKurdish Sorani – كوردی سۆرانKyrgyzLangoLaoLakinhdientamquoc.vnian – Lakinhdientamquoc.vniešuLithuanian – LietuviųLoziLugandaLugbaraMa"di MoyoMacedonian – МакедонскиMagahi - मगहीMaithili – मैथिलिMalagasyMalayalam – മലയാളംMandarin – 中文Manipuri – ZokamMarathi – मराठीMarwari - मारवाड़ीMizo - LushaiMongolian – МонголоорMòoré - MossiMundari – मुंडारीNdebeleNepali – नेपालीOriya – ଓଡ଼ିଆOromoOshiwamboOssetian - Ирон авзагPolish – PolskiPortuguese – PortuguêsPunjabi – ਪੰਜਾਬੀQuechuaRajasthani - राजस्थानीRomanian – RomanaRunyankole - NkoreRussian – На русскомSantali – संतालीSerbian – SrbijaSesothoSeychelles CreoleShonaSindhi – सिन्धीSinhala – සිංහලSlovak – SlovenskéSlovene - SlovenščinaSomaliSpanish – EspañolSukumaSurjapuriSwazi - SiSwatiSwedish - SvenskaTagalogTajik - ТоҷикӣTamazightTamil – தமிழ்Telugu – తెలుగుThai – ภาษาไทยTibetanTigrignaTok PisinTsonga - XitsongaTswana - SetswanaTurkish – TürkçeTurkmen – TürkmenTwiUkrainian –українськоюUrdu – اردوUyghur Hui – ئۇيغۇرچUzbek – ЎЗБЕКVendaVietnamese – giờ ViệtXhosaYoruba - Èdè YorùbáZarma - ZarmaciineZhuang - 壮语Zulu