Công nợ tiếng trung là gì

– Hiện nay, nhu cầu sử dụng lao động Việt Nam của các công ty Trung Quốc đang gia tăng. Một trong những ngành nghề hot nhất chính là ngành kế toán. Nhưng nếu muốn làm việc trong lĩnh vực này, bạn cần phải có sẵn một lượng từ vựng nhất định để giao tiếp và làm việc thuận lợi hơn.

Bạn đang xem: Công nợ tiếng trung là gì

Bạn đang xem: Công nợ tiếng trung là gì


*

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu hiểu về các Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kế toán một cách đầy đủ và rõ ràng nhất.

Tiếng Trung chuyên ngành kế toán (Phần 1)

Từ vựng ngành kế toán: Chức vụ/职务/ Zhíwù

1Kế toán会计Kuàijì
2Kế toán trưởng会计主任kuàijì zhǔrèn
3Nhân viên kế toán会计员kuàijì yuán
4Trợ lí kế toán助理会计zhùlǐ kuàijì
5Kế toán giá thành成本会计chéngběn kuàijì
6Kế toán nhà máy工广会计gōng guǎng kuàijì
7Kế toán sản xuất制造会计zhìzào kuàijì
8Kế toán công nghiệp工业会计gōngyè kuàijì
9Kiểm toán trưởng审计长shěnjì zhǎng
10Kiểm toán审计shěnjì
11Kiểm soát viên主管会计zhǔguǎn kuàijì
12Người giữ sổ sách簿记员bùjì yuán
13Người giữ sổ cái计账员jì zhàng yuán
14Thủ quỹ出纳chūnà
15Nhân viên lưu trữ hồ sơ档案管理员dǎng’àn guǎnlǐ yuán
16Thanh tra精查jīng chá
Kế toán (会计名称 /Kuàijì míng chēng)
17Văn phòng kế toán单位会计dānwèi kuàijì
18Thủ tục kế toán会计程序Kuàijì chéngxù
19Quy trình kế toán会计规程kuàijì guīchéng
20Năm tài chính会计年度kuàijì niándù
21Kì kế toán会计期间kuàijì qíjiān
22Pháp quy kế toán thống kê主计法规zhǔ jì fǎguī
23Trình tự kiểm toán查帐程序chá zhàng chéngxù
24Kiểm toán định kì定期审计dìngqí shěnjì
25Kiểm toán đặc biệt特别审计tèbié shěnjì
26Kiểm toán lưu động巡回审计xúnhuí shěnjì
27Kiểm toán thuận chiều顺查shùn chá
28Kiểm toán đột xuất突击检查tújí jiǎnchá
29Kiểm tra điểm抽查chōuchá
30Kiểm tra theo跟查gēn chá
31Kiểm tra ngược逆查nì chá
32Kiểm tra tỉ mỉ精查jīng chá
33Kiểm tra nội bộ内部核查nèibù héchá
34Kiểm tra toàn bộ全部审查quánbù shěnchá
35Chứng cứ kiểm toán查帐证据chá zhàng zhèngjù
36Thu thập tài liệu搜集材料sōují cáiliào
37Thẩm tra đổi chiếu复核fùhé
38Chứng nhận kiểm tra sổ sách查帐证明chá zhàng zhèngmíng
39Ngày kiểm tra sổ sách查帐日期chá zhàng rìqí
40Ý kiến của người kiểm toán查帐人意见chá zhàng rén yìjiàn

Từ vựng ngành kế toán trong tiếng Trung: Văn bản, văn kiện


*

Từ mới tiếng Trung chuyên ngành kế toán
41Bản dự thảo dự toán预算草案yùsuàn cǎo’àn
42Bản quyền著作权Zhùzuòquán
43Bán thành phẩm在制品Zài zhìpǐn
44Bảng báo cáo lỗ lãi损益表sǔnyì biǎo
45Bảng báo cáo tài chính财务报表cáiwù bàobiǎo
46Bảng báo cáo tài chính hợp nhất合并决算表hébìng juésuàn biǎo
47Bảng báo cáo thời gian làm việc hằng ngày工作日表gōngzuò rì biǎo
48Bảng cân đối kế toán资产负债表zīchǎn fùzhài biǎo
49Bảng cân đối thử试算表shì suàn biǎo
50Bằng chứng kế toán查账证据cházhàng zhèngjù
51Bảng đối chiếu nợ对账单duì zhàngdān
52Bảng đối chiếu thu chi收支对照表shōu zhī duìzhào biǎo
53Bảng kê giá thành成本计算表chéngběn jìsuàn biǎo
54Bảng kê nguyên vật liệu, phiếu vật tư用料单yòng liào dān
55Bảng kê quỹ, bảng báo cáo tiền mặt库存表kùcún biǎo
56Bảng kê tài khoản ngân hàng银行结单yínháng jié dān
57Bảng kèm theo附表fù biǎo
58Bảng lương工资单, 工资表gōngzī dān, gōngzī biǎo
59Bảng phân tích tiền lương工资分析表gōngzī fēnxī biǎo
60Bảng quyết toán决算表juésuàn biǎo
61Bảng so sánh比较表bǐjiào biǎo
62Bảng tổng hợp thu chi汇总表huìzǒng biǎo
63Bảng tổng hợp tiền lương工资汇总表gōngzī huìzǒng biǎo
64Báo cáo 10 ngày旬报xún bào
65Báo cáo năm年报niánbào
66Báo cáo ngày日报rìbào
67Báo cáo tháng月报yuè bào

Hội thoại cách sử dụng từ vựng tiếng Trung ngành kế toán

Dưới đây là một đoạn hội thoại ngắn để giúp các bạn hình dung rõ nét hơn về cách sử dụng các thuật ngữ mà chúng tôi cung cấp.

Xem thêm: Cách Ăn Bưởi Thế Nào Là Tốt, Ăn Bưởi Như Thế Nào Để Giảm Cân


*

Từ vựng tiếng Trung ngành kế toán

A:会计员需要做什么?– Kế toán viên cần phải làm những gì?

B:会计员是要负责做报表和交接财务消息的人– Kế toán viên là người chịu trách nhiệm trong các báo cáo và giao tiếp về thông tin tài chính.

A: 我在数字和财务这些方面都挺好的。会计员常做哪种报表?Tôi rất giỏi về các con số và tiền bạc. Nhân viên kế toán thường phải làm những báo cáo gì?

B: 特别多。有日报,旬报,月报,年报, 还有工资表,决算表,财务报表等等。 数不起啊!–

A:这么多!那有没有更具体的会计工作啊?– Có vị trí kế toán nào cụ thể không?

A: 听起来好像有点复杂, 但是我很感兴趣!Nghe có vẻ hơi phức tạp nhỉ, nhưng mà tôi rất thích!

B: 我们的公司在缺了一个助理会计的职务。你如果想做就立马应聘吧!_ Công ty tôi đang thiếu trợ lí kế toán, nếu cậu muốn làm thì mau ứng tuyển đi!

Từ vựng tiếng Trung ngành Kế toán (Phần 2)


*

“Học kế toán kể cũng nhàn… chỉ là đầu hơi lạnh xíu thôi!”

Vẫn còn rất nhiều những thuật ngữ chuyên môn khác cần phải học nếu muốn trở thành một nhân viên giỏi. Tiếp theo, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sâu hơn về các thuật ngữ tiếng trung chuyên ngành kế toán- tài chính, đặc biệt là các thuật ngữ liên quan đến chi phí.

Từ vựng ngành kế toán: Chi phí – khoản thu chi

1Các khoản phải thu dài hạn khác其它长期应收款项Qítā chángqí yīng shōu kuǎn xiàng
2Các khoản trả trước预付款项Yùfù kuǎnxiàng
3Các khoản trả trước khác其它预付款项Qítā yùfù kuǎnxiàng
4Cải tạo đất土地改良物Tǔdì gǎiliáng wù
5Cải tạo đất- đánh giá lại tăng土地改良物 -重估增值Tǔdì gǎiliáng wù -zhòng gū zēngzhí
6Cải thiện quyền lợi thuê租赁权益改良Zūlìn quányì gǎiliáng
7Cấp直支zhí zhī
8Cấp phát tài chính财务拨款cáiwù bōkuǎn
9Chizhī
10Chi phí ban đầu, chi phí sơ bộ起动费qǐdòng fèi
11Chi phí chế tạo制造费用zhìzào fèiyòng
12Chi phí duy tu bảo dưỡng nhà máy工厂维持费gōngchǎng wéichí fèi
13Chi phí hành chính, chi phí văn phòng办公费bàngōngfèi
14Chi phí kiểm toán查账费用cházhàng fèiyòng
15Chi phí lợi tức利息费用lìxí fèiyòng
16Chi phí nghiệp vụ业务费用yèwù fèiyòng
17Chi phí nhà nước公费gōng fèi
18Chi phí nhân sự人事费用rénshì fèiyòng
19Chi phí phân bổ摊派费用tānpài fèiyòng
20Chi phí phần mền máy tính计算机软件Jìsuànjī ruǎnjiàn
21Chi phí phát hành trái phiếu债券发行成本Zhàiquàn fāxíng chéngběn
22Chi phí quản lý管理费用guǎnlǐ fèiyòng
23Chi phí quản lý vật liệu材料管理费cáiliào guǎnlǐ fèi
24Chi phí quảng cáo广告费guǎnggào fèi
25Chi phí tạm thời临时费línshí fèi
26Chi phí thành lập开办费Kāibàn fèi
27Chi phí thường xuyên经常费jīngcháng fèi
28Chi phí tiền trợ cấp hõan lại递延退休金成本Dì yán tuìxiū jīn chéngběn
29Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)开办费kāibàn fèi
30Chi phí trả trước预付费用Yùfù fèiyòng
31Chi phí vận chuyển运输费yùnshū fèi
32Chi phí xúc tiến thương mại推广费用tuīguǎng fèiyòng
33Chi tiêu hàng năm岁出suì chū
34Chi tiêu ngoài định mức额外支出éwài zhīchū
35Chi trội浮支fú zhī
36Chiết khấu买卖远汇折价Mǎimài yuǎn huì zhéjià
37Chiết khấu tín phiếu phải thu应收票据贴现Yīng shōu piàojù tiēxiàn
38Chi phí thành lập开办费Kāibàn fèi
39Chi phí phát hành trái phiếu债券发行成本Zhàiquàn fāxíng chéngběn
40Giá gốc, giá vốn原始成本yuánshǐ chéngběn
41Giá thành bình quân平均成本píngjūn chéngběn
42Giá thành bộ phận分部成本fēn bù chéngběn
43Giá thành chủ yếu主要成本zhǔyào chéngběn
44Giá thành công đoạn sản xuất分步成本fēn bù chéngběn
45Giá thành đơn vị单位成本dānwèi chéngběn
46Giá thành dự tính预计成本yùjì chéngběn
47Giá thành gián tiếp间接成本jiànjiē chéngběn
48Giá thành lắp ráp装配成本zhuāngpèi chéngběn
49Giá thành nguyên liệu原料成本yuánliào chéngběn
50Giá thành thay thế装置成本zhuāngzhì chéngběn
51Giá thành theo lô分批成本fēn pī chéngběn
52Giá thành thực tế实际成本shí jì chéngběn
53Giá thành trực tiếp直接成本zhíjiē chéngběn
54Khoản chi đặc biệt非常支出fēicháng zhīchū
55Khoản cho vay贷款dàikuǎn
56Khoản đặt cọc có thể hoàn lại存出保证金Cún chū bǎozhèngjīn
57Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù
58Khoản mục dự toán预算科目yùsuàn kēmù
59Khoản mục kế toán会计科目kuàijì kēmù
60Khoản nợ thu ngay催收账款cuīshōu zhàng kuǎn
61Khoản phải thu应收帐款Yīng shōu zhàng kuǎn
62Khoản tạm thu暂收款zhàn shōu kuǎn
63Khoản thu hộ代收款dài shōu kuǎn
64Khoản thu kê khai giả伪应收款wèi yīng shōu kuǎn
65Khoản trả hộ代付款Dài fùkuǎn
66Khoản trù bị筹备款chóubèi kuǎn
67Khoản vay tuần hoàn循环贷款xúnhuán dàikuǎn
68Khoản chi đặc biệt非常支出fēicháng zhīchū
69Khoản cho vay贷款dàikuǎn
70Khoản đặt cọc có thể hoàn lại存出保证金Cún chū bǎozhèngjīn
71Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù
72Khoản mục dự toán预算科目yùsuàn kēmù
73Khoản mục kế toán会计科目kuàijì kēmù
74Khoản nợ thu ngay催收账款cuīshōu zhàng kuǎn
75Khoản phải thu应收帐款Yīng shōu zhàng kuǎn
76Khoản tạm thu暂收款zhàn shōu kuǎn
77Khoản thu hộ代收款dài shōu kuǎn
78Khoản thu kê khai giả伪应收款wèi yīng shōu kuǎn
79Khoản trả hộ代付款Dài fùkuǎn
80Khoản trù bị筹备款chóubèi kuǎn
81Khoản vay tuần hoàn循环贷款xúnhuán dàikuǎn
82Kinh phí cố định hàng năm岁定经费suì dìng jīngfèi
83Kinh phí được cấp, cấp kinh phí拨款bōkuǎn
84Kinh phí lâu dài, quỹ ngân khố恒久经费héngjiǔ jīngfèi
85Kinh phí ứng trước预领经费yù lǐng jīngfèi
86Lãi gộp, tổng lợi nhuận毛利máolì
87Lãi lỗ损益sǔnyì
88Lãi lỗ kỳ trước前期损益qiánqí sǔnyì
89Lãi lỗ trong kỳ本期损益běn qí sǔnyì
90Lãi ròng纯利chúnlì
91Lãi, lợi tức利息lìxí
92Lương căn bản底薪dǐxīn
93Lương đúp双薪shuāngxīn
94Lương hưu退休金tuìxiū jīn
95Lương kiêm nhiệm兼薪jiān xīn
96Lương tăng ca加班工资jiābān gōngzī
97Lương thưởng红利工资hónglì gōngzī
98Ngân sách编预算biān yùsuàn
99Nợ đáo hạn到期负债dào qí fùzhài
100Nợ khó đòi倒账dǎo zhàng
101Nợ không lãi无息债务wú xí zhàiwù
102Nợ lưu động流动负债liúdòng fùzhài
103Nợ phải thu应收账款yīng shōu zhàng kuǎn
104Nợ phải trả, khoản phải trả应付账款yìngfù zhàng kuǎn
105Nợ sang sổ, số dư nợ tiếp theo结欠清单jiéqiàn qīngdān
106Nợ trả chậm递延负债dì yán fùzhài
107Nửa lương半薪bàn xīn
108Phí điện nước水电费shuǐ diànfèi
109Phí đóng gói包装费bāozhuāng fèi
110Phí duy tu bảo dưỡng维持费wéichí fèi
111Phí giao tế交际费jiāojì fèi
112Phí gửi giữ寄存费jìcún fèi
113Phí sinh hoạt生活费shēnghuófèi
114Phí tăng ca加班费jiābān fèi
115Phí thủ tục手续费shǒuxù fèi
116Phí tổn tách khoản, giá thành chia ra分摊成本fēntān chéngběn
117Phí tổn tái gia công再加工成本zài jiāgōng chéngběn
118Phí tổn tái phân phối再分配成本zài fēnpèi chéngběn
119Phí tổn tiếp thị运销成本yùnxiāo chéngběn
120Phí trả hàng退货费用tuìhuò fèiyòng
121Phụ cấp ăn uống伙食补贴huǒshí bǔtiē
122Phụ cấp công tác, công tác phí出差补贴chūchāi bǔtiē
123Phụ cấp xe cộ, phụ cấp đi lại车马费chēmǎfèi
124Phụ phí附加费用fùjiā fèiyòng
125Phụ phí, chi phí phụ杂费záfèi
126Phụ trách kế toán主管会计zhǔguǎn kuàijì
127Phúc lợi福利fúlì
128Phúc lợi của công nhân viên员工福利yuángōng fúlì
129Quỹ基金Jījīn
130Quỹ bồi thường(đền bù)偿债基金Cháng zhài jījīn
131Quy chế kế toán thống kê主计法规zhǔ jì fǎguī
132Quỹ đặc biệt特种基金tèzhǒng jījīn
133Quỹ dự phòng tổn thất意外损失准备基金Yìwài shǔn shī zhǔnbèi jījīn
134Quỹ khác其它基金Qítā jījīn
135Quỹ lương工资基金gōngzī jījīn
136Quỹ phát triển (cải thiện và mở rộng)改良及扩充基金Gǎiliáng jí kuòchōng jījīn

 Tài khoản 账户/zhàng hù

1Bảng biên tập编报表biān bào biǎo
2Bảng cân đối kế toán试算表shì suàn biǎo
3Bảng đối chiếu thu chi收支对照表shōu zhī duì zhào biǎo
4Bảng ghi nợ vốn资产负债表zīchǎn fù zhài biǎo
5Bảng ghi tiền tồn kho库存表kù cún biǎo
6Bảng kê khai chi tiết列单liè dān
7Bảng kê khai tăng giảm损益表sǔnyì biǎo
8Bảng kế toán giá thành成本计算表chéng běn jìsuàn biǎo
9Bảng kết toán của ngân hàng银行结单yín háng jié dān
10Bảng khai báo tài vụ财务报表cáiwù bào biǎo
11Bảng lương工资单gōng zī dān
12Bảng phân tích tiền lương工资分析表gōng zī fēnxī biǎo
13Bảng phụ lục附表fù biǎo
14Bảng quyết toán决算表jué suàn biǎo
15Bảng quyết toán hợp nhất合并决算表hébìng jué suàn biǎo
16Bảng so sánh比较表bǐ jiào biǎo
17Bảng tiền lương工资表gōng zī biǎo
18Bảng tổng hợp hóa đơn, chứng từ汇总表huì zǒng biǎo
19Bảng tổng hợp tiền lương工资汇总表gōng zī huì zǒng biǎo
20Bảng thanh toán tiền解款单jiě kuǎn dān
21Báo cáo công việc theo ngày工作日报gōng zuò rìbào
22Báo cáo năm年报nián bào
23Báo cáo ngày日报rì bào
24Báo cáo tuần旬报xún bào
25Báo cáo tháng月报yuè bào
26Biểu đồ thống kê统计图表tǒngjì túbiǎo
27Các sổ phụ转帐簿zhuǎn zhàng bù
28Chuyển khoản (thu hoặc chi)转帐zhuǎn zhàng
29Chuyển sổ nợ过帐guò zhàng
30Ghi chép sổ sách (kế toán)簿记bù jì
31Ghi khoản thiếu chịu (của người nào đó) vào sổ记某人帐jì mǒu rén zhàng
32Ghi một món nợ记一笔帐jì yī bǐ zhàng
33Giấy thông báo nộp tiền缴款通知单jiǎo kuǎn tōng zhī dān
34Hóa đơn ba liên三联单sān lián dān
35Hóa đơn bao tiêu承销清单chéng xiāo qīng dān
36Hóa đơn thanh toán nợ结欠清单jié qiàn qīng dān
37Hóa đơn vật liệu用料单yòng liào dān
39Kế toán đơn单式簿记dān shì bù jì
40Kế toán kép复式簿记fù shì bù jì
41Kết toán sổ sách结帐jié zhàng
42Kí hiệu ghi nợ记帐符号jì zhàng fúhào
43Kí hiệu khoản mục科目符号kēmù fúhào
44Khoản mục chi tiết明细科目míngxì kēmù
45Khoản mục kế toán会计科目kuài jì kēmù
46Một món nợ一笔帐yī bǐ zhàng
47Nợ đến hạn phải trả旧欠帐jiù qiàn zhàng
48Nợ đọng倒帐dào zhàng
49Nhận tài khoản (của một người nào đó)收某人帐shōu mǒu rén zhàng
50Phiếu kiểm tra đối chiếu对帐单duì zhàng dān
51Phiếu lĩnh vật liệu领料单lǐng liào dān
52Phụ lục chính主要附表zhǔyào fù biǎo
53Sổ cái总帐zǒng zhàng
54Sổ phân loại tổng总分类帐zǒng fēnlèi zhàng
55Sổ tài khoản chính主帐簿zhǔ zhàng bù
56Sổ cái cổ đông股东帐gǔ dōng zhàng
57Sổ cái chi phí sản xuất制造费用帐zhìzào fèiyòng zhàng
58Sổ cái chi tiết细分类帐 xìfēnlèi zhàng
59Sổ cái giá thành成本分类帐chéng běn fēnlèi zhàng
60Sổ cái nguyên liệu原料分类帐yuán liào fēnlèi zhàng
61Sổ cái nhập hàng进货分类帐jìnhuò fēnlèi zhàng
62Sổ cái tài sản财产分类帐cái chǎn fēnlèi zhàng
63Sổ cổ phiếu股票簿gǔ piào bù
64Sổ đăng kí登记簿dēngjì bù
65Sổ đăng kí cổ phiếu股票登记簿gǔpiào dēngjì bù
66Sổ đăng kí chứng từ票据登记簿piàojù dēngjì bù
67Sổ đen假帐jiǎ zhàng
68Sổ ghi hàng mua trả lại购货退出簿gòu huò tuìchū bù
69Sổ gốc原始帐簿yuán shǐ zhàng bù
70Sổ gửi bán (kí gửi)寄销簿jì xiāo bù
71Sổ giấy rời活页簿huó yè bù
72Số hiệu chứng từ thanh toán传票编号chuán piào biān hào
73Số hiệu hoạt động活动编号huó dòng biān hào
74Số hiệu khoản mục科目编号kēmù biān hào
75Số hiệu tài khoản科目代号kēmù dài hào
76Sổ hóa đơn, sổ biên lai票据簿piào jù bù
77Sổ kế toán ghi nhớ备查帐bèi chá zhàng
78Sổ kế toán ghi nhớ备查簿bèi chá bù
79Sổ lưu giữ hàng hóa存货簿cún huò bù
80Sổ mua hàng购买簿gòu mǎi bù
81Sổ nhận mua cổ phiếu认股簿rèn gǔ bù
82Sổ nhập hàng进货簿jìn huò bù
83Sổ nhật kí日记簿rìjì bù
84Sổ nhật kí kế toán流水帐liú shuǐ zhàng
85Sổ nhật kí tiền mặt现金日记簿xiàn jīn rìjì bù
86Sổ sách kế toán hàng hóa商品帐shāng pǐn zhàng
87Sổ thu chi tiền mặt现金帐xiàn jīn zhàng
88Tài khoản cá nhân人名帐rén míng zhàng
89Tài khoản của khách hàng客户帐kèhù zhàng
90Tài khoản doanh nghiệp营业帐户yíngyè zhànghù
91Tài khoản đáng ngờ坏帐huài zhàng
92Tài khoản đáng tin cậy可靠帐kěkào zhàng
93Tài khoản ghi tạm暂计帐zhàn jì zhàng
94Tài khoản giá thành成本帐户chéng běn zhànghù
95Tài khoản hoán chuyển转换帐zhuǎn huàn zhàng
96Tài khoản hỗn hợp混合帐户hùnhé zhànghù
97Tài khoản phụ辅助帐fǔ zhù zhàng
98Tài khoản tạm ghi暂计帐户zhàn jì zhànghù
99Tài khoản vãng lai往来帐户wǎnglái zhànghù
100Tập ngân phiếu支票簿zhī piào bù
101Tên tài khoản帐户名称zhànghù míngchēng
102Vào tài khoản登帐dēng zhàng

Người ta thường nói nghề kế toán là một nghề vất vả. Nhưng nếu muốn phát triển bản thân trong lĩnh vực kế toán- tài chính, đặc biệt là tại các công ty đa quốc gia thì đừng ngại ngần tìm hiểu và nhận biết thêm nhiều thuật ngữ tiếng trung về chuyên ngành này.