Configuration Là Gì

Dưới đấy là những mẫu câu tất cả chứa từ "configuration", trong bộ từ điển tự điển y khoa Anh - kinhdientamquoc.vnệt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần để câu với từ bỏ configuration, hoặc xem thêm ngữ cảnh sử dụng từ configuration trong bộ từ điển tự điển y học Anh - kinhdientamquoc.vnệt

1. Talker Configuration

cấu hình Máy phát âm

2. FreeTTS Interactive Configuration

cấu hình FreeTTS trong cơ chế Tương tác

3. Festival & Interactive Configuration

thông số kỹ thuật Festival trong chính sách & Tương tác

4. Sound System Configuration

thông số kỹ thuật Hệ thống Âm thanhName

5. Variable Proxy Configuration

cấu hình ủy niệm thay đổi đổi

6. Opens the configuration dialog

Mở hộp thoại cấu hình

7. Rebuilds the system configuration cache

xuất bản lại bộ nhớ lưu trữ tạm thông số kỹ thuật hệ thống

8. & Store password in configuration file

và Lưu mật khẩu vào tập tin cấu hình

9. A frontend to lớn the KNewsTicker configuration

Giao diện cấu hình KNewsTicker

10. Welcome lớn the CUPS server Configuration Tool

kính chào mừng chúng ta dùng công cụ cấu hình máy ship hàng CUPS

11. Custom metrics have the following configuration values:

Chỉ số tùy chỉnh có những giá trị thông số kỹ thuật sau đây:

12. Crew: Depends on configuration, up to lớn 16.

Bạn đang xem: Configuration là gì

Tổ lái: Tùy thuộc vào cấu hình, có thể lên mang đến 16 người.

13. Custom Dimensions have the following configuration values:

sản phẩm nguyên tùy chỉnh cấu hình có các giá trị thông số kỹ thuật sau:

14. Here it is in a thrust configuration.

Đây là cơ cấu thúc đẩy.

15. New configuration: Resolution: %# x %# Orientation: %# Refresh rate: %

thông số kỹ thuật mới: Độ phân giải: % # x % # Định hướng: % # Tần số cập nhật: % #Refresh rate in Hertz (Hz

16. * Method to update game configuration values using a

* phương thức để cập nhật giá trị cấu hình trò chơi bằng cách sử dụng

17. To edit the configuration of a saved report:

Để chỉnh sửa cấu hình của report đã lưu:

18. M2 equals a "Make build lớn order" configuration.

m2 bằng với thông số kỹ thuật "Tạo bản dựng để tại vị hàng".

19. We"re not losing the configuration of the information.

chúng ta không làm biến dị thông tin.

20. M3 stands for "Make engineer to lớn order" configuration.

M3 là kinhdientamquoc.vnết tắt của thông số kỹ thuật "Làm kỹ sư để tại vị hàng".

21. No greeter widget plugin loaded. Kiểm tra the configuration

không tải bổ sung ô tinh chỉnh và điều khiển chào mừng. Hãy bình chọn cấu hình

22. This configuration remained in place for over 41 years.

Hiến pháp này mãi sau trong 41 năm.

23. T10S Improved prototype configuration, more similar to lớn production spec.

T10S: Nguyên chủng loại cải tiến, có khá nhiều điểm như thể với mẫu sản xuất.

24. Nước australia converted a M3A5 Grant khổng lồ a BARV configuration.

M3 BARV 1 dòng M3A5 Grant được đổi khác thành xe phục hồi thiết giáp.

25. In this configuration, the flight control systems must simulate "feel".

Ở thông số kỹ thuật này, các khối hệ thống điều khiển bay cần tái tạo ra sự "cảm nhận".

26. Campaign configuration that creates an undue burden on our systems

thông số kỹ thuật chiến dịch tạo ra gánh nặng vượt mức lên khối hệ thống của bọn chúng tôi

27. Some distributions prokinhdientamquoc.vnde configuration tools to assist in this process.

một trong những phân phối hỗ trợ các công cụ cấu hình để hỗ trợ trong quá trình này.

28. Click lớn load a Talker Chooser configuration from a file

bấm vào để cài một thông số kỹ thuật Trình chắt lọc Máy phạt âm từ 1 tập tin

29. All were ultimately converted to lớn the standard Fletcher-class configuration.

vớ cả ở đầu cuối đều được cải đổi mới trở lại thông số kỹ thuật tiêu chuẩn chỉnh của lớp Fletcher.

30. Audio-Support (Alib) was disabled during configuration & compile-time

Khả năng cung ứng âm thanh (Alib) bị tắt trong tiến trình thông số kỹ thuật và biên dịch

31. There was an error loading the configuration dialog for this style

gặp lỗi khi mua hộp thoại thông số kỹ thuật cho mẫu mã này

32. Click lớn save this Sentence Boundary Detection configuration to lớn a file

nhấn vào để lưu giữ một tập tin thông số kỹ thuật Trình dấn dạng oắt con giới Câu

33. Example: Invalid value for “selector” in tag “amp-ad-exist” configuration.

Ví dụ: giá bán trị không phù hợp lệ đến “selector” trong thông số kỹ thuật thẻ “amp-ad-exist”.

Xem thêm: Câu Nói Hay Về Thất Vọng Đáng Suy Ngẫm Và Nên Đọc Một Lần Hay Nhất

34. & the Conversions section can help you validate your Goal configuration.

và phần thay đổi có thể giúp cho bạn xác thực cấu hình Mục tiêu của mình.

35. Click this button to change the configuration of the selected camera. The availability of this feature and the contents of the Configuration dialog depend on the camera model

Nhấn vào đây để biến hóa cấu hình của camera đã chọn Tính khả dụng của tác dụng này và nội dung của hộp thoại cấu hình phụ thuộc vào thứ hạng camera

36. Your implementation will need lớn be customized for your network and configuration.

chúng ta cần xúc tiến theo cách phù hợp cho mạng và thông số kỹ thuật của mình.

37. Few now require or even permit configuration adjustments at first install time.

hiện nay rất ít được cho phép yêu mong hay thậm chí còn là đến phép chuyển đổi cấu hình trong quy trình cài đặt.

38. All weapons prekinhdientamquoc.vnously supplied can be upgraded to lớn the Mk 1 configuration.

các khẩu được sản xuất trước đó rất có thể dễ dàng nâng cấp lên thành Mk 1.

39. Designing the configuration of production systems involves both technological & organizational variables.

Thiết kế thông số kỹ thuật của các hệ thống sản xuất bao hàm cả những biến công nghệ và tổ chức.

40. Use these details khổng lồ identify & troubleshoot issues with your Analytics configuration.

thực hiện các chi tiết này để khẳng định và gỡ rối các vấn đề với cấu hình Analytics của bạn.

41. Run LILO in thử nghiệm mode to lớn see if the configuration is ok

Chạy LILO trong chính sách thử ra để kiểm tra cấu hình là đúng chưa

42. A version is a snapshot of a container configuration at a particular time.

Phiên bạn dạng là hình ảnh chụp nhanh thông số kỹ thuật vùng đựng tại một thời điểm cố gắng thể.

43. You use a Value Collection lớn set the configuration values for your application.

Bạn thực hiện Tập hòa hợp giá trị để tại vị giá trị thông số kỹ thuật cho ứng dụng của mình.

44. Each configuration offers a dedicated TOSlink optical port , enabling 7.1-channel audio đầu ra .

Mỗi cấu hình cung cấp cho một cổng quang quẻ TOSlink siêng dụng chất nhận được xuất ngõ ra âm thanh kênh 7.1 .

45. This is the configuration dialog for the Festival Lite (Flite) speech synthesis engine

Đây là vỏ hộp thoại để thông số kỹ thuật trình tổng hợp các giọng nói Festival Lite (Flite

46. Create a mid-roll CDN configuration khổng lồ allow Ad Manager access your content.

Tạo thông số kỹ thuật CDN giữa đoạn phim để được cho phép Ad Manager truy cập nội dung của bạn.

47. Khổng lồ force SafeSearch for your network, you’ll need khổng lồ update your DNS configuration.

Để tùy chỉnh mạng của bản thân mình bắt buộc sử dụng tuấn kiệt Tìm tìm an toàn, các bạn sẽ phải cập nhật cấu hình DNS.

48. Range with 315 passengers in a three-class configuration is about 10,000 km.

Tầm chuyển động với 315 quý khách ở kiểu bố trí ba hạng ghế khoảng tầm 10,000 km.

49. Click to chạy thử the configuration. If correct, you will hear a sentence spoken

bấm vào để demo cấu hình. Nếu chạy tốt, bạn sẽ nghe thấy một câu được phạt âm

50. This is the configuration dialog for the Epos Czech và Slovak speech synthesizer

Đây là vỏ hộp thoại cấu hình cho trình tổng hợp tiếng nói Epos cho tiếng Séc với Slovakia