Compensator là gì

* danh từ – cơ cấu bù, cái bù =optical compensator + cái bù quang đãng học =sensivity compensator + cái bù độ nhạy *Chuyên ngành gớm tế -người bồi thường *Chuyên ngành kỹ thuật -bộ bù -bộ bù áp -bộ cân nặng bằng -bổ chính -điện kế thế *Lĩnh vực: cơ khí & công trình -bộ điều tiết -bộ phận bù -bộ phận tự lựa *Lĩnh vực: xây dựng -bộ phận bổ chính *Lĩnh vực: đo lường & điều khiển -cơ cấu bù *Lĩnh vực: y học -máy bổ chính *Lĩnh vực: điện -máy bù *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -thiết bị bổ chính *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -thiết bị bù trừ

Cụm từ bỏ Liên Quan :

Đang xem: Compensator là gì

compensatory /kəm”pensətiv/

* tính từ – đền bù, bồi thường – (kỹ thuật) bù *Chuyên ngành kỹ thuật -bổ chính -bù

compensatory financing facilities //

*Chuyên ngành khiếp tế -các thể thức tài trợ bù trừ -khoản cho vay để bù trừ

compensatory fiscal policy //

*Chuyên ngành khiếp tế -các khoản tín dụng để tài trợ đền bù

compensatory payment //

*Chuyên ngành khiếp tế -sự trả tiền bồi thường -tiền bồi thường *Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: xây dựng -khoản bỏ ra bồi dưỡng -khoản đưa ra khuyến khích

compensatory time off //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -nghỉ pháp bù trừ

corrugated tube compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: vật lý -bộ bù ống gợn sóng

current compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: đo lường & điều khiển -bộ bù dòng điện


Bạn đang xem: Compensator là gì

deviation compensator //

*deviation compensator – (Tech) bộ sửa lệch *Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -độ bù độ lệch

filter impedance compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -bộ bù trở kháng lọc *Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -bộ bù trở kháng lọc

high frequency compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: xây dựng -bộ phận chỉnh cao tần

level compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -bộ bù mức *Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -bộ bù mức

static reactive compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -bộ bù phản kháng tĩnh

static vary compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện lạnh -bộ bù phản kháng tĩnh

temperature compensator //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: xe hơi -bộ bù nhiệt (chế hòa khí)

automatic bass compensator (abc) //

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -bộ bù trầm tự động

Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra tự Soha – Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển chăm Ngành ghê Tế, mặt hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary


Danh mục Hỏi ĐápĐiều hướng bài viết

Xem thêm: Vị Trí Quan Hệ Khách Hàng Là Gì ? Lương Có Cao Không? Mô Tả Công Việc Nhân Viên Quan Hệ Khách Hàng

Ft nghĩa là Gì ? Ý Nghĩa Của Ft vào Âm Nhạc cũng như Các nghành Khác
Đặc Sản Bánh Phu Thê Hà Nội, Đặc Sản Bánh Xu Xê mặt hàng Than