Come about là gì

Come là một trong những động từ phổ biến của Tiếng anh, come ghép được với nhiều từ khác. Và mỗi từ đều được sử dụng trong một ngữ cảnh khác nhau với những ý nghĩa khác nhau. Và Come in là một cụm từ như thế, come in được dùng khá nhiều trong giao tiếp. Vậy bạn có biết Come in là gì? Nghĩa của come in cũng như cách sử dụng ra sao? Để có thể hiểu rõ hơn, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

*


Sơ lược động từ come

Trước khi muốn hiểu rõ Come in là gì, thì bạn cần hiểu rõ động từ Come. Come là một động từ bất quy tắc trong Tiếng anh, nó dùng để diễn tả sự di chuyển. Come có nghĩa là đến, tới…

Cấu trúc come: S + (come) + to Vinf…

Trong câu come đóng vai trò xem như là một động từ mang nghĩa hướng về phía… Nó mang định hướng, hướng người nói, người nghe theo sự chỉ dẫn của mình. Ngoài ra come dùng để diễn tả mục đích sắp tới sẽ làm gì, hay sử dụng come trong câu để nói đến sự việc nào đó xảy ra ngoài tầm kiểm soát

Ex:

Peter will come to see my family tomorrow. (Peter sẽ đến nhà để thăm gia đình tôi vào ngày mai).I come to learn to draw. (Tôi đến để học vẽ).A storm will come from the east next week. (Một cơn bão sẽ đến phía đông vào tuần tới).

Bạn đang xem: Come about là gì

Vậy Come in là gì?

Come in là gì? Là một trong những cụm từ phổ biến tạo thành từ động từ Come, nó có nghĩa là

STTCÁCH DÙNG COME IN
1Come in được sử dụng trong câu với ý nghĩa chỉ ai đó đi vào một địa điểm nào đó ở trong nhà (phòng ngủ, nhà bếp,…).

Xem thêm: Làm Thế Nào Để Save File Host, Hướng Dẫn Sửa Lỗi Không Lưu Được File Host

Ex: Anna comes in the bedroom when her mother is in the kitchen

2

Come in để chỉ đến một địa điểm nhất định nào đó cụ thể, rõ ràng.

Ex: When will the taxi come to the hospital?

Ex: I think John will come on first after finishing the marthon competition.

*

Một số cụm từ tạo thành với come phổ biến

Ngoài Come in là gì, thì động từ come còn có thể kết hợp và tạo thành với nhiều từ khác tạo nên những cụm từ ý nghĩa như:

Cụm từ tạo thành với ComeNghĩa của cụm từ
Come onđi tiếp, đi tới, tiến lên
Come uptới gần, đến gần
Come outxuất hiện, đi ra
Come acrosstình cờ, bắt gặp
Come forwardđứng ra, xung phong
Come roundđi nhanh, đi vòng, hồi tỉnh; nguôi đi, trở lại
Come offbong ra, tróc ra, bật ra, thoát vòng khó khăn
Come oflà kết quả của, xuất thân từ
Come downđi xuống, được truyền lại, sa sút
Come atđạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn công
Come backquay lại, trở lại, nhớ lại
Come aftertheo sau, nối nghiệp, kế thừa
Come upontấn công bất thình lình, chợt thấy
Come aboutxảy đến, xảy ra; đổi chiều
Come alongđi nào, nhanh lên
Come betweenđứng giữa, can thiệp vào, xen vào
Come into bearingbước vào giai đoạn sinh sản
Come fromđến từ, sinh ra
Come in fornhận chỉ trích, bình luận
Tìm kiếm
Come in nghĩa là gìCome in for nghĩa là gìCome into là gìCome along là gìCome about là gìCome across là gì