CHƯƠNG 3 MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊ

4.2 Nhân sự:- Chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức.- Xác định đúng nhu cầu về lao động.- Cần có chính sách đãi ngộ hợp lý và động viên,khuyến khích người lao động tích cực làm việc4.3 Cơ cấu tổ chức:- Xác định đúng nhiệm vụ chức năng của từng bộ phận,từng phòng ban và từng cá nhân.- Cơ cấu tổ chức gọn nhẹ và khoa học.- Đảm bảo hoạt động hiệu quả.4.4 Văn hóa tổ chứcVăn hóa tổ chức là những chuẩn mực, khuônmẫu, giá trị truyền thống mà mọi thành viên trongtổ chức tôn trọng và tuân theo.Cần xây dựng một nền văn hóa vững mạnh, mangnét riêng và độc đáo của tổ chức.


Bạn đang xem: Chương 3 môi trường quản trị

*
*

Xem thêm: 50+ Tranh Vẽ Tranh Đề Tài Trò Chơi Dân Gian Ô Ăn Quan, 50+ Tranh Vẽ Đề Tài Trò Chơi Dân Gian Đẹp Nhất

Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo trình Quản trị học - Chương 3: Môi trường quản trị - Vũ Mạnh Cường, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MÔI TRƯỜNG QUẢN TRỊCHƯƠNG 3:NỘI DUNG1234KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNGCÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔCÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔCÁC YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ1.1. Khaùi nieäm moâi tröôøng cuûa doanh nghieäpMoâi tröôøng vó moâMoâi tröôøng vi moâDoanh nghieäp1. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG1. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG1.1 Khái niệm:Môi trường hoạt động của doanh nghiệp là tổng hợpcác yếu tố từ bên trong cũng như bên ngoài thườngxuyên tác động ảnh hưởng đến kết quả hoạt động củadoanh nghiệp1. KHÁI NIỆM MÔI TRƯỜNG1.2 Phân loại môi trường:  Môi trường bên ngoài:- Môi trường vĩ mô- Môi trường vi mô Môi trường nội bộBAO GỒM :Môi trường kinh tế.Môi trường Chính trị - pháp luật.Môi trường văn hóa - xã hội.Môi trường công nghệ. Môi trường tự nhiên.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.1 Môi trường kinh tế- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)- Yếu tố lạm phát - Tỉ giá hối đoái và lãi suất - Tiền lương và thu nhập Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)GDP tác động đến nhu cầu của gia đình, doanh nghiệp, nhà nước. GDP tác động đến tất cả các mặt hoạt động quản trị như: hoạch định, lãnh đạo, tổ chức, kiểm soát và ra quyết định2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.1 Môi trường kinh tế- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)- Yếu tố lạm phát - Tỉ giá hối đoái và lãi suất - Tiền lương và thu nhập Yếu tố lạm phátẢnh hưởng tới tâm lý và tiêu dùng của người dân.Việc dự đoán chính xác yếu tố là rất quan trọng trong chiến lược sản xuất kinh doanh.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.1 Môi trường kinh tế- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)- Yếu tố lạm phát - Tỉ giá hối đóai và lãi suất - Tiền lương và thu nhập Tỷ giá hối đoái và lãi suất2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔẢnh hưởng tới các hoạt động xuất nhập khẩu.Lãi suất sẽ ảnh hưởng đến hoạt động đầu tư của doanh nghiệp và việc tiêu dùng của người dân.2.1 Môi trường kinh tế- Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)- Yếu tố lạm phát - Tỉ giá hối đóai và lãi suất - Tiền lương và thu nhậpTiền lương và thu nhậpTác động tới giá thành và nguồn nhân lực của doanh nghiệp.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.2 Môi trường chính trị - pháp luật- Chính phủ: cơ quan giám sát, duy trì và bảo vệ pháp luật, bảo vệ lợi ích quốc gia. Vai trò điều tiết nền kinh tế vĩ mô thông qua các chính sách tài chính, tiền tệ, thuế và các chương trình chi tiêu. - Pháp luật: Đưa ra những quy định cho phép hay ko cho phép, hoặc những ràng buộc, đòi hỏi các doanh nghiệp phải tuân theo. 2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.2 Môi trường chính trị - pháp luậtĐể tận dụng được cơ hội và giảm thiểu những nguy cơ, các doanh nghiệp phải nắm bắt được các quan điểm, những quy định, những ưu tiên, những chương trình chi tiêu của CP.Thiết lập một mối quan hệ tốt đẹp, thậm chí có thể thực hiện vận động hành lang khi cần thiết. 2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiDân số Lối sống Văn hóaGia đìnhTôn giáoDân sốẢnh hưởng lên nguồn nhân lực, ảnh hưởng tới đầu ra của doanh nghiệp. Xác định quy mô thị trường.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiDân số Lối sống Văn hóaGia đìnhTôn giáoLối sốngChi phối đến việc hình thành những nhu cầu về chủng loại chất lượng và kiểu dáng hàng hóa. 2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiDân số Lối sống Văn hóaGia đìnhTôn giáoVăn hóaTác động và chi phối hành vi ứng xử của người tiêu dùng và người quản trị doanh nghiệp. 2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiDân số Lối sống Văn hóaGia đìnhTôn giáoGia đìnhẢnh hưởng trực tiếp đến năng suất chất lượng, hiệu quả làm việc của mọi người.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiDân số Lối sống Văn hóaGia đìnhTôn giáoTôn giáoẢnh hưởng tới văn hóa đạo đức, tư cách của mọi người, trong việc chấp hành và thực thi các quyết định.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.3 Môi trường văn hóa – xã hộiSự tác động của các yếu tố văn hóa có tính chấtlâu dài và tinh tế, khó nhận biết.Xác định cách thức mà người ta sống, làm việc, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, dịch vụ.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.4 Môi trường công nghệLượng phát minh sáng chế và cải tiến khoa học kỹ thuật tăng lên nhanh chóng - Bùng nổ về cuộc cách mạng về thông tin và truyền thông.Xuất hiện nhiều loại máy móc và nguyên liệu vật liệu mới với những tính năng và công dụng hoàn toàn chưa từng có trước đây.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.4 Môi trường công nghệTrình độ tự động hóa, vi tính hóa, hóa học hóa và sinh học hóa trong tất cả các khâu sản xuất, phân phối lưu thông và quản lý ngày càng cao hơn.Các phương tiện truyền thông và vận tải ngày càng hiện đại và rẻ tiền hơn dẫn tới không gian sản xuất và kinh doanh ngày càng rộng lớn hơn.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ2.5 Môi trường tự nhiênĐiều kiện tự nhiên bao gồm vị trí địa lý, khí hậu, cảnh quan thiên nhiên, đất đai, sông biển và các nguồn tài nguyên.Môi trường tư nhiên Việt Nam mang lại nhiều thuận lợi cho cho các ngành như khai thác khoáng sản, du lịch, vận tải.2.5 Môi trường tự nhiênThiên nhiên ảnh hưởng sâu sắc tới cuộc sống con người, về nếp sống sinh hoạt và nhu cầu hàng hóa. 2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔKết luận Môi trường vĩ mô có ảnh hưởng lâu dài.Công ty khó kiểm soát.Mức độ tác động và tính chất tác động của loại môi trường này khác nhau theo từng ngành.Ảnh hưởng đến môi trường vi mô và môi trường nội bộ.2. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ3.1 Khách hàng:Khách hàng bị thu hút bởi những lợi ích hứa hẹn sẽ được hưởng thụ khi mua hàng.Khách hàng luôn luôn thay đổi nhu cầu, lòng trung thành của khách hàng luôn bị lung lay trước nhiều hàng hóa đa dạng.Người kinh doanh khó nắm bắt tâm lý và yêu cầu của khách hàng.3. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ3.2 Đối thủ cạnh tranhLà những cá nhân hay tổ chức có khả năng thỏa mãn nhu cầu của khách hàng mục tiêu doanh nghiệp bằng:Cùng loại sản phẩmBằng sản phẩm có khả năng thay thế.Ví dụ: Sản phẩm cùng loại và thay thế của bếp gas.Sản phẩm cùng loại và thay thế của xe Honda.3. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ3.2 Đối thủ cạnh tranhĐối thủ tiềm ẩn: những tổ chức có ý định và chuẩn bị kế hoạch tham gia vào lĩnh vực mà công ty đang kinh doanh.Đối thủ tiềm ẩn nhiều do môi trường kinh doanh ngày nay thuận lợi cho các doanh nghiệp mở rộng ngành nghề.3. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ3.3 Nhà cung cấpNhững cá nhân hay tổ chức cung ứng các yếu tố đầu vào cho doanh nghiệp.Doanh nghiệp thường được chào mời bởi nhiều nhà cung cấp một cách tận tình.3. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VI MÔ4.1 Tài chính:- Nguồn vốn và khả năng huy động vốn.- Tình hình phân bổ và sử dụng các nguồn vốn.- Kiểm soát các chi phí.- Quan hệ tài chính với các bên hữu quan.4. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ4.2 Nhân sự:- Chất lượng nguồn nhân lực của tổ chức.- Xác định đúng nhu cầu về lao động.- Cần có chính sách đãi ngộ hợp lý và động viên, khuyến khích người lao động tích cực làm việc4. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ4. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ4.3 Cơ cấu tổ chức:- Xác định đúng nhiệm vụ chức năng của từng bộ phận, từng phòng ban và từng cá nhân.- Cơ cấu tổ chức gọn nhẹ và khoa học.- Đảm bảo hoạt động hiệu quả.4.4 Văn hóa tổ chứcVăn hóa tổ chức là những chuẩn mực, khuôn mẫu, giá trị truyền thống mà mọi thành viên trong tổ chức tôn trọng và tuân theo.Cần xây dựng một nền văn hóa vững mạnh, mang nét riêng và độc đáo của tổ chức.4. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG NỘI BỘThiết lập bảng ma trận SWOT: MA TRẬN SWOTCƠ HỘI (Oppoturnities)Liệt kê các cơ hộiNGUY CƠ (Threats)Liệt kê các mối đe dọaĐIỂM MẠNH (Strengths)Liệt kê điểmmạnhChiến lược phốihợp SO:Sử dụng các điểmmạnh để tận dụng cơhộiChiến lược phối hợp ST: Sử dụng điểm mạnh để tránh các đe dọaĐIỂM YẾU (Weaknesses)Liệt kê điểm yếuChiến lược phối hợp WO: Vượt qua điểm yếu bằng cách tận dụng cơ hộiChiến lược phốihợp WT: Tối thiểu hóa cácđiểm yếu và tránhcác mối đe dọa. Những Cơ Hội 1. Nhu cầu sản phẩm lớn 2. Trình độ dân trí đã được nâng cao 3. Chính sách ưu đãi củ a nhà nướ c 4 . D ự á n 1 t r i ệ u h a l ú a X K 5 . T á c đ ộ n g c ủ a p h á p c h ế N ô n g N g h i ệ p Những Đe Dọa 1. Có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh 2. Áp lực của gia nhập WTO 3. Thời tiết biến động bất lợi 4. Dịch cúm gia cầm Những Điểm mạnh 1. Vốn tự có đáp ứng cho SX 2. Cơ sở vật chất đầy đủ 3. Cán bộ có trình độ chuyên môn cao 4. Thương hiệu nổi tiếng, có khả năng phát triển thị trường 5. Hợp tác chặt chẽ với Viện Trường Các Chiến Lược SO Các Chiến Lược ST Những Điểm Yếu 1. Thị phần thấp 2. Marketing chưa mạnh 3. Diện tích sản xuất nhỏ 4. Vật liệu ban đầu còn phụ t h u ộ c Các Chiến Lược WO Các Chiến Lược WT