Biocompatibility là gì

(đặc biệt là các vật liệu được sử dụng trong cấy ghép phẫu thuật) không gây hại đến mô sống.

Bạn đang xem: Biocompatibility là gì


Ví dụ: They must be strong, reliable, tissue biocompatible , và able to lớn retain a sharp cutting edge.

Chúng phải mạnh mẽ, đáng tin cậy, tương thích sinc học mô và có thể giữ được một lưỡi cắt sắc nét.


Ví dụ: The implantable materials are biocompatible , non-biodegradable implants which are designed for stabilization in soft tissue through the ingrowth of fibrous tissue after implantation.

Các vật liệu cấy ghép là cấy ghép không tương thích sinch học, không phân hủy được thiết kế để ổn định trong mô mềm thông qua sự xâm nhập của mô sợi sau khi cấy ghép.


Ví dụ: It soon became apparent, however, that the biocompatible material with strength, density, and porosity properties similar to lớn natural bone may have sầu other applications.

Tuy nhiên, rõ ràng là vật liệu tương thích sinc học với các đặc tính cường độ, mật độ và độ xốp tương tự như xương tự nhiên có thể có các ứng dụng khác.


Ví dụ: The present work, showed that the White clay had good biocompatibility when implanted inkhổng lồ the craniofacial bones of dogs.

Công trình hiện tại mang lại thấy đất sét trắng có khả năng tương thích sinh học tốt khi được cấy vào xương sọ của chó.


Ví dụ: He adds that the công nghệ can benefit ‘any device that needs to be implanted in the body toàn thân & requires a biocompatible leak-tight seal that will last for years.’

Ông nói thêm rằng công nghệ này có thể sở hữu lại lợi ích cho 'bất kỳ thiết bị nào cần được cấy ghép vào cơ thể và yêu cầu một bé dấu kín không rò rỉ tương thích sinh học sẽ tồn tại trong nhiều năm.'


Ví dụ: It recently developed titanium-coated implants, which PIP.. claims are more biocompatible than uncoated counterparts.

Nó gần đây đã phát triển cấy ghép phủ tirã, mà tuyên bố PIP.. là tương thích sinc học hơn so với các đối tác không tráng phủ.


Ví dụ: They must be strong, reliable, tissue biocompatible , and able khổng lồ retain a sharp cutting edge.

Chúng phải mạnh mẽ, đáng tin cậy, tương thích sinch học mô và có thể giữ được một lưỡi cắt sắc nét.


Ví dụ: The electronic array must be robust enough khổng lồ withstand damage from the implant procedure & be biocompatible - able to lớn withstand the physiological conditions in the eye.

Mảng điện tử phải đủ mạnh để chịu được thiệt hại từ quy trình cấy ghép và tương thích sinch học - có thể chịu được các điều kiện sinch lý trong mắt.


Ví dụ: An example is collagen, for the biocompatible soft-tissue implants used to lớn plump wrinkles.

Một ví dụ là collaren, mang đến cấy ghép mô mềm tương thích sinc học được sử dụng để làm đầy nếp nhăn.


Ví dụ: This is first time, he says, that an artificial kidney fashioned from cells & biocompatible materials has produced what seems khổng lồ be urine.

Đây là lần đầu tiên, ông nói rằng một quả thận nhân tạo được chế tạo từ các tế bào và vật liệu tương thích sinh học đã tạo ra thứ dường như là nước tiểu.


Ví dụ: Surface treatments texture the biocompatible material to lớn resemble natural skin.

Xử lý bề mặt kết cấu vật liệu tương thích sinh học để giống với da tự nhiên.


Ví dụ: Coatings are also used to protect patients from liên hệ with surgical items or implanted devices that may not be biocompatible .

Lớp phủ cũng được sử dụng để bảo vệ bệnh nhân khỏi tiếp xúc với các vật dụng phẫu thuật hoặc các thiết bị cấy ghép có thể không tương thích sinh học.


Ví dụ: A retìm kiếm team at Virginia Tech (Blacksburg, VA) has created biocompatible adhesives that could speed the process of mending tissue.

Một nhóm nghiên cứu tại Virginia Tech (Blacksburg, VA) đã tạo ra chất kết dính tương thích sinh học có thể tăng tốc quá trình vá mô.


Ví dụ: If clarity is not required, the normal practice is to add a biocompatible colorant lớn the raw material, typically 1 to lớn 2% by weight.

Nếu không cần phải rõ ràng, thực tế thông thường là thêm chất tạo màu tương thích sinch học vào nguyên liệu thô, thường là 1 đến 2% trọng lượng.


Ví dụ: Whether it is possible lớn accomplish these objectives using biocompatible , biodegradable, surface-active sầu formulations remains to lớn be determined.

Liệu có thể hoàn thành các mục tiêu này bằng cách sử dụng các công thức tương thích sinch học, phân hủy sinc học, hoạt động bề mặt xuất xắc không vẫn còn được xác định.


Ví dụ: In recent years, PIP has helped develop titanium-coated breast implants, which it says makes the implants more biocompatible .

Trong những năm gần đây, PIP.. đã giúp phát triển cấy ghép vú bọc titung, theo đó làm cho cấy ghép tương thích sinc học hơn.


Ví dụ: Soft, supple, và biocompatible , the Polyzen material successfully prevents tissue ingrowth và offers additional benefits.

Mềm mại, dẻo dai và tương thích sinch học, vật liệu Polyzen ngăn chặn thành công sự xâm lấn mô và với lại lợi ích bổ sung.


Ví dụ: Nitinol provides shape memory, high elastithành phố, biocompatibility , and MRI compatibility.

Nitinol cung cấp bộ nhớ hình dạng, độ đàn hồi cao, tính tương thích sinc học và khả năng tương thích MRI.


Ví dụ: A possible attraction of protein-lượt thích materials for medical applications is that they would be biocompatible and biodegradable.

Một điểm thu hút có thể của các vật liệu giống như protein cho các ứng dụng y tế là chúng sẽ tương thích sinh học và phân hủy sinch học.


Ví dụ: Materials that are more biocompatible , such as cobalt chromium or titanium alloys, are used for permanent implants.

Các vật liệu tương thích sinc học hơn, chẳng hạn như coban crôm hoặc hợp kyên tichảy, được sử dụng để cấy ghép vĩnh viễn.


Ví dụ: All materials used in medical devices must be screened for biocompatibility so they vì chưng not cause adverse local or systemic effects in people.

Tất cả các vật liệu được sử dụng trong các thiết bị y tế phải được kiểm tra tính tương thích sinc học để chúng không gây ra tác dụng phụ hoặc hệ thống bất lợi ở người.


Ví dụ: Materials include biocompatible alloys such as titanium và specialty stainless steels.

Vật liệu bao gồm các hợp kim tương thích sinc học như tichảy và thép không gỉ đặc biệt.


Ví dụ: Implants are biocompatible - meaning they're designed to be accepted by your body toàn thân - và they're made khổng lồ resist corrosion, degradation và wear.

Cấy ghép tương thích sinh học - có nghĩa là chúng được thiết kế để được cơ thể bạn chấp nhận - và chúng được tạo ra để chống ăn mòn, xuống cấp và hao mòn.


Ví dụ: The material has passed the ISO 10993-1 biocompatibility kiểm tra for medical implants.

Vật liệu này đã vượt qua bài kiểm tra tương thích sinc học ISO 10993-1 mang lại cấy ghép y tế.


Ví dụ: Because it is certified to lớn ISO 10993 standards for biocompatibility , the Loctite adhesive sầu can be used khổng lồ produce medical disposables.

Do được chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 10993 về khả năng tương thích sinch học, chất kết dính Loctite có thể được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế.


Ví dụ: As with any material implanted into the body toàn thân, the coating needed lớn be biocompatible .

Như với bất kỳ vật liệu nào được cấy vào cơ thể, lớp phủ cần phải tương thích sinch học.


adj.

Xem thêm: Chất Bán Dẫn Là Gì? Tính Chất Điện Của Bán Dẫn Và Kim Loại Khác Nhau Thế Nào

* being compatible with life* not injurious to lớn living tissue* not having toxic or harmful effects on biological function
BIOCHEMISTRIES, BIOCHEMISTS, BIOCHIPS, BIOCLIMATICS, BIOCLIMATOLOGIES, BIOCOMPATIBILITY, BIODATA, BIODIVERSE, BIODIVERSITIES, BIOECOLOGIES, BIOECOLOGY, BIOELECTRICAL, BIOELECTRICITIES, BIOELECTROGENESES, BIOELECTROGENESIS,
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Với triết xuất thực thứ hữu cơ Loại bỏ nhanh ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh khô, tạo lớp bảo vệ kéo dài.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Tạo Phiếu Khảo Sát Trên Google Drive, Google Biểu Mẫu

Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu trường đoản cú ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô cứng, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com

Chuyên mục: Hỏi Đáp